đánh bài

đánh bài

Hai người bạn ngồi đánh bài trên một chiếc bàn gỗ trong quán cà phê.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Chơi một trò chơi sử dụng bộ bài Tây: Hành động tham gia vào một trò chơi, thường tính chất giải trí hoặc cược, sử dụng một bộ bài gồm 52 (hoặc các bộ bài khác) theo những luật lệ cụ thể.
    • (Nghĩa rộng, thông tục) Tìm cách, dùng mưu mẹo để đạt được mục đích: Hành động vận dụng các thủ đoạn, chiến thuật trong một tình huống nào đó, tương tự như cách người chơi bài sử dụng chiến lược.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa đen):

    • Các cụ già thường tụ tập đánh bài vào mỗi buổi chiều.
    • Luật cấm đánh bài ăn tiền trong khu vực này.
  • Động từ (nghĩa rộng):

    • Hắn ta đang đánh bài ngửa, nói thẳng toàn bộ kế hoạch cho đối phương biết.
    • Trong cuộc đàm phán, cả hai bên đều cẩn thận không để lộ hết bài.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đánh bài ngửa": hành động công khai, thẳng thắn, không giấu giếm ý đồ hoặc tình thế của mình.

    • Anh ấy quyết định đánh bài ngửa, thừa nhận mọi sai sót với cấp trên.
  • "lật bài": hành động cuối cùng để quyết định thắng thua, hoặc bất ngờ tiết lộ một điều đó.

    • Đến phút chót, đối thủ mới lật bài với một đề nghị hấp dẫn hơn.
  • " bài": phương án, khả năng hoặc lợi thế trong một tình huống.

    • Cứ yên tâm, tôi đã bài trong tay rồi.
Biến thể từ liên quan
  • Bài bạc (danh từ): chỉ chung các trò chơi cờ bạc, cược sử dụng bài.

    • Nghiện bài bạc đã khiến anh ta khánh kiệt.
  • Con bài (danh từ): một lá bài; (nghĩa bóng) chỉ một người hoặc một yếu tố được sử dụng trong một kế hoạch, chiến lược.

    • Hắn ta chỉ một con bài trong ván cờ chính trị lớn hơn.
  • Tổ tôm, tam cúc, phỏm (danh từ): tên các trò chơi bài đặc trưng của Việt Nam.

Từ đồng nghĩa
  • Chơi bài: cùng nghĩa với "đánh bài" ở nghĩa đen.
  • Đánh bạc: nhấn mạnh vào khía cạnh cược, thường mang nghĩa tiêu cực hơn.
  • Dụng mưu, tính kế: gần nghĩa với "đánh bài" ở nghĩa bóng.
Các cụm từ liên quan
  • Đánh bài chuồn: chơi bài Tiến lên nhưng luật chơi đặc biệt.
  • Đánh bài cào: chơi bài theo kiểu tố đơn giản, tính điểm bằng tổng các lá bài.
  • Đánh bài : (phương ngữ) cùng nghĩa với đánh bài.
Thành ngữ liên quan
  • "Ngửa bài": tương tự "đánh bài ngửa".
  • "Xáo bài": xáo trộn các lá bài trước khi chơi; (nghĩa bóng) thay đổi tình thế, bố trí lại lực lượng.
    • Tân giám đốc lên nắm quyền bắt đầu xáo bài toàn bộ ban lãnh đạo.
  • "Bài trên tay": lợi thế hoặc phương án hiện .
    • Đừng vội, hãy tính toán kỹ với những bài trên tay đã.